遥远
Bính âmyáoyuǎnHán-Việtdao viễnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6
xa xôi, xa vời (không gian, thời gian)
Giải nghĩa & ví dụ
很远
那是一个遥远的国度。
nà shì yīgè yáoyuǎn de guódù.
Đó là một đất nước xa xôi.
Cụm thường gặp
遥远的地方 (nơi xa xôi) / 路途遥远 (đường sá xa xôi) / 遥远的未来 (tương lai xa vời)
遥
远
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 遥远. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.