Bỏ qua điều hướng
Từ điển

四处

Bính âmsìchùHán-Việttứ xứTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

khắp nơi, bốn phía

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 周围各个地方

    他四处打听朋友的消息。

    tā sìchù dǎtīng péngyou de xiāoxi.

    Anh ấy hỏi thăm tin tức của bạn ở khắp nơi.

Cụm thường gặp

四处寻找 (tìm kiếm khắp nơi) / 四处张望 (nhìn quanh) / 四处走动 (đi lại khắp nơi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 四处. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.