四处
Bính âmsìchùHán-Việttứ xứTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
khắp nơi, bốn phía
Giải nghĩa & ví dụ
周围各个地方
他四处打听朋友的消息。
tā sìchù dǎtīng péngyou de xiāoxi.
Anh ấy hỏi thăm tin tức của bạn ở khắp nơi.
Cụm thường gặp
四处寻找 (tìm kiếm khắp nơi) / 四处张望 (nhìn quanh) / 四处走动 (đi lại khắp nơi)
四
处
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 四处. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
四tứ