Bỏ qua điều hướng
Từ điển

四面八方

Bính âmsìmiàn-bāfāngHán-Việttứ diện bát phươngTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

bốn phương tám hướng; khắp mọi nơi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 泛指周围各个方向或各个地方

    人们从四面八方赶来观看演出。

    rénmen cóng sìmiàn-bāfāng gǎnlái guānkàn yǎnchū.

    Mọi người từ khắp nơi đổ về xem buổi biểu diễn.

Cụm thường gặp

来自四面八方 (đến từ khắp nơi) / 涌向四面八方 (tỏa đi bốn phương) / 四面八方的支援 (sự chi viện khắp nơi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 四面八方. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.