Bỏ qua điều hướng
Từ điển

末班车

Bính âmmòbānchēHán-Việtmạt ban xaTừ loạidanh từ

chuyến xe cuối; chuyến cuối cùng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一天里最后一班车

    我差点错过了地铁的末班车。

    Wǒ chàdiǎn cuòguò le dìtiě de mòbānchē.

    Tôi suýt nữa lỡ chuyến tàu điện ngầm cuối cùng.

Cụm thường gặp

赶末班车 (chạy kịp chuyến cuối) / 错过末班车 (lỡ chuyến cuối)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 末班车. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.