末班车
Bính âmmòbānchēHán-Việtmạt ban xaTừ loạidanh từ
chuyến xe cuối; chuyến cuối cùng
Giải nghĩa & ví dụ
一天里最后一班车
我差点错过了地铁的末班车。
Wǒ chàdiǎn cuòguò le dìtiě de mòbānchē.
Tôi suýt nữa lỡ chuyến tàu điện ngầm cuối cùng.
Cụm thường gặp
赶末班车 (chạy kịp chuyến cuối) / 错过末班车 (lỡ chuyến cuối)
末
班
车
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 末班车. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.