Bỏ qua điều hướng
Từ điển

末日

Bính âmmòrìHán-Việtmạt nhậtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

ngày tận thế; ngày tàn, kết cục diệt vong

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 宗教指世界毁灭之日;比喻灭亡的日子

    电影描绘了世界末日的景象。

    diànyǐng miáohuìle shìjiè mòrì de jǐngxiàng.

    Bộ phim khắc họa cảnh tượng ngày tận thế.

Cụm thường gặp

世界末日 (ngày tận thế) / 末日来临 (ngày tàn ập đến) / 世界末日般 (như ngày tận thế)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 末日. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.