Bỏ qua điều hướng
Từ điển

冒险

Bính âmmàoxiǎnHán-Việtmạo hiểmTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

mạo hiểm, liều lĩnh, phiêu lưu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 不顾危险地进行某种活动

    为了救人,他不惜冒险跳进河里。

    wèile jiù rén, tā bùxī màoxiǎn tiào jìn hé lǐ.

    Để cứu người, anh ấy không ngại mạo hiểm nhảy xuống sông.

Cụm thường gặp

冒险行动 (hành động mạo hiểm) / 不愿冒险 (không muốn liều) / 冒险精神 (tinh thần phiêu lưu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 冒险. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.