Bỏ qua điều hướng
Từ điển

假冒

Bính âmjiǎmàoHán-Việtgiả mạoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

giả mạo, mạo danh, làm giả

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 冒充;用假的冒充真的

    这些产品假冒了知名品牌。

    zhèxiē chǎnpǐn jiǎmào le zhīmíng pǐnpái.

    Những sản phẩm này giả mạo thương hiệu nổi tiếng.

Cụm thường gặp

假冒品牌 (giả mạo thương hiệu) / 假冒伪劣 (hàng giả kém chất lượng) / 假冒他人 (mạo danh người khác)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 假冒. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.