探险
Bính âmtànxiǎnHán-Việtthám hiểmTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
thám hiểm; phiêu lưu mạo hiểm
Giải nghĩa & ví dụ
到从未有人去过或很少有人去过的地方考察
他们组队去南极探险。
tāmen zǔ duì qù nánjí tànxiǎn.
Họ lập đội đi thám hiểm Nam Cực.
Cụm thường gặp
探险队 (đội thám hiểm) / 野外探险 (thám hiểm hoang dã) / 探险精神 (tinh thần phiêu lưu)
探
险
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 探险. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
探thám