Bỏ qua điều hướng
Từ điển

濒危

Bính âmbīnwēiHán-Việttần nguyTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

lâm nguy; có nguy cơ tuyệt chủng; nguy kịch

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 接近危险境地;生命垂危或物种濒临灭绝

    大熊猫曾经是濒危物种。

    dàxióngmāo céngjīng shì bīnwēi wùzhǒng.

    Gấu trúc lớn từng là loài nguy cấp.

Cụm thường gặp

濒危物种 (loài nguy cấp) / 濒危动物 (động vật nguy cấp) / 生命濒危 (tính mạng nguy kịch)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 濒危. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.