Bỏ qua điều hướng
Từ điển

恐怕

Bính âmkǒngpàHán-Việtkhủng phạTừ loạiphó từ, động từHSK 3.0cấp 4

e rằng, sợ rằng (phỏng đoán); e ngại, lo sợ

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. e rằng, sợ rằng (phỏng đoán)

    表示估计并担心

    天这么黑,恐怕要下雨了。

    tiān zhème hēi, kǒngpà yào xiàyǔ le.

    Trời tối thế này, e rằng sắp mưa rồi.

  1. e ngại, lo sợ

    心里害怕、担忧

    他恐怕别人笑话自己。

    tā kǒngpà biérén xiàohuà zìjǐ.

    Anh ấy lo sợ người khác cười nhạo mình.

Cụm thường gặp

恐怕不行 (e rằng không được) / 恐怕来不了 (e rằng không đến được) / 恐怕迟到 (e rằng bị muộn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 恐怕. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.