恐怖
Bính âmkǒngbùHán-Việtkhủng phốTừ loạitính từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9
kinh dị; đáng sợ; rùng rợn; sự khủng bố; nỗi kinh hoàng (do bạo lực gây ra)
Nghĩa theo từ loại
形
kinh dị; đáng sợ; rùng rợn
使人感到极度害怕、惊惧
这部电影的气氛太恐怖了,我不敢一个人看。
zhè bù diànyǐng de qìfēn tài kǒngbù le, wǒ bù gǎn yí ge rén kàn.
Không khí của bộ phim này quá rùng rợn, tôi không dám xem một mình.
名
sự khủng bố; nỗi kinh hoàng (do bạo lực gây ra)
用暴力等手段制造的令人极度恐惧的状态
国际社会必须联手打击恐怖。
guójì shèhuì bìxū liánshǒu dǎjī kǒngbù.
Cộng đồng quốc tế phải chung tay chống khủng bố.
Cụm thường gặp
恐怖电影 (phim kinh dị) / 恐怖袭击 (tấn công khủng bố) / 制造恐怖 (gây khủng bố)
恐
怖
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 恐怖. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.