Bỏ qua điều hướng
Từ điển

恐吓

Bính âmkǒnghèHán-Việtkhủng háchTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

hăm dọa; đe dọa; uy hiếp

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用要挟的话或手段威胁、吓唬别人

    他多次发短信恐吓证人。

    tā duō cì fā duǎnxìn kǒnghè zhèngrén.

    Hắn nhiều lần nhắn tin đe dọa nhân chứng.

Cụm thường gặp

恐吓电话 (điện thoại hăm dọa) / 出言恐吓 (buông lời đe dọa) / 遭到恐吓 (bị đe dọa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 恐吓. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.