恐吓
Bính âmkǒnghèHán-Việtkhủng háchTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
hăm dọa; đe dọa; uy hiếp
Giải nghĩa & ví dụ
用要挟的话或手段威胁、吓唬别人
他多次发短信恐吓证人。
tā duō cì fā duǎnxìn kǒnghè zhèngrén.
Hắn nhiều lần nhắn tin đe dọa nhân chứng.
Cụm thường gặp
恐吓电话 (điện thoại hăm dọa) / 出言恐吓 (buông lời đe dọa) / 遭到恐吓 (bị đe dọa)
恐
吓
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 恐吓. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
恐khủng