Bỏ qua điều hướng
Từ điển

恐惧

kǒngjùHán-Việtkhủng cụTừ loạitính từ, danh từHSK 3.0cấp 6

sợ hãi, khiếp sợ; nỗi sợ hãi

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

形

  1. sợ hãi, khiếp sợ

    惊慌害怕的

    黑暗中他感到十分恐惧。

    hēi'àn zhōng tā gǎndào shífēn kǒngjù.

    Trong bóng tối anh ấy cảm thấy vô cùng sợ hãi.

名

  1. nỗi sợ hãi

    惧怕的心理

    他努力克服内心的恐惧。

    tā nǔlì kèfú nèixīn de kǒngjù.

    Anh ấy cố gắng vượt qua nỗi sợ hãi trong lòng.

Cụm thường gặp

感到恐惧 (cảm thấy sợ hãi) / 内心恐惧 (nỗi sợ trong lòng) / 克服恐惧 (vượt qua nỗi sợ)

Cách viết

恐

惧

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 恐惧. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.