恐惧
Bính âmkǒngjùHán-Việtkhủng cụTừ loạitính từ, danh từHSK 3.0cấp 6
sợ hãi, khiếp sợ; nỗi sợ hãi
Nghĩa theo từ loại
形
sợ hãi, khiếp sợ
惊慌害怕的
黑暗中他感到十分恐惧。
hēi'àn zhōng tā gǎndào shífēn kǒngjù.
Trong bóng tối anh ấy cảm thấy vô cùng sợ hãi.
名
nỗi sợ hãi
惧怕的心理
他努力克服内心的恐惧。
tā nǔlì kèfú nèixīn de kǒngjù.
Anh ấy cố gắng vượt qua nỗi sợ hãi trong lòng.
Cụm thường gặp
感到恐惧 (cảm thấy sợ hãi) / 内心恐惧 (nỗi sợ trong lòng) / 克服恐惧 (vượt qua nỗi sợ)
恐
惧
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 恐惧. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.