吓人
Bính âmxiàrénHán-Việthách nhânTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
đáng sợ; hãi hùng; khủng khiếp
Giải nghĩa & ví dụ
使人害怕;令人惊恐
那部电影的场面太吓人了。
nà bù diànyǐng de chǎngmiàn tài xiàrén le.
Cảnh trong bộ phim đó đáng sợ quá.
Cụm thường gặp
样子吓人 (bộ dạng đáng sợ) / 吓人的场面 (cảnh tượng hãi hùng) / 数目吓人 (con số khủng khiếp)
吓
人
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 吓人. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.