Bỏ qua điều hướng
Từ điển

幼稚

Bính âmyòuzhìHán-Việtấu trĩTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

ấu trĩ; trẻ con; non nớt (suy nghĩ, hành vi)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 年纪小;形容头脑简单、缺乏经验

    你这种想法太幼稚了。

    nǐ zhè zhǒng xiǎngfǎ tài yòuzhì le.

    Cách nghĩ này của bạn quá trẻ con.

Cụm thường gặp

幼稚的想法 (suy nghĩ ấu trĩ) / 天真幼稚 (ngây thơ non nớt) / 显得幼稚 (tỏ ra trẻ con)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 幼稚. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.