Bỏ qua điều hướng
Từ điển

市场经济

Bính âmshìchǎngjīngjìHán-Việtthị trường kinh tếTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

kinh tế thị trường (nền kinh tế do quan hệ cung cầu điều tiết)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 由市场供求关系调节资源配置的经济体制

    市场经济促进了资源的合理配置。

    shìchǎng jīngjì cùjìn le zīyuán de hélǐ pèizhì.

    Kinh tế thị trường thúc đẩy việc phân bổ tài nguyên hợp lý.

Cụm thường gặp

市场经济体制 (thể chế kinh tế thị trường) / 发展市场经济 (phát triển kinh tế thị trường) / 社会主义市场经济 (kinh tế thị trường XHCN)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 市场经济. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.