救济
Bính âmjiùjìHán-Việtcứu tếTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
cứu tế, cứu trợ (bằng tiền của, vật phẩm cho người khó khăn)
Giải nghĩa & ví dụ
用财物帮助生活困难的人
政府拨款救济受灾的群众。
zhèngfǔ bōkuǎn jiùjì shòuzāi de qúnzhòng.
Chính phủ cấp kinh phí cứu trợ người dân bị thiên tai.
Cụm thường gặp
救济灾民 (cứu trợ dân bị nạn) / 救济粮 (lương thực cứu trợ) / 发放救济 (phát cứu tế)
救
济
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 救济. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
救cứu