Bỏ qua điều hướng
Từ điển

不已

Bính âmbùyǐHán-Việtbất dĩTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

không dứt; không thôi; mãi không ngừng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 不停止(多用于动词后)

    大家对他的表演赞叹不已。

    dàjiā duì tā de biǎoyǎn zàntàn bùyǐ.

    Mọi người trầm trồ khen ngợi màn biểu diễn của anh ấy không dứt.

Cụm thường gặp

赞叹不已 (khen ngợi không dứt) / 激动不已 (xúc động khôn nguôi) / 后悔不已 (hối hận không thôi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 不已. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.