不已
Bính âmbùyǐHán-Việtbất dĩTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
không dứt; không thôi; mãi không ngừng
Giải nghĩa & ví dụ
不停止(多用于动词后)
大家对他的表演赞叹不已。
dàjiā duì tā de biǎoyǎn zàntàn bùyǐ.
Mọi người trầm trồ khen ngợi màn biểu diễn của anh ấy không dứt.
Cụm thường gặp
赞叹不已 (khen ngợi không dứt) / 激动不已 (xúc động khôn nguôi) / 后悔不已 (hối hận không thôi)
不
已
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 不已. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
不bất