Bỏ qua điều hướng
Từ điển

推辞

Bính âmtuīcíHán-Việtthôi từTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

từ chối, khước từ, thoái thác (lời mời, chức vụ)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 拒绝(邀请、任命、馈赠等)

    面对大家的好意,他不好推辞。

    miànduì dàjiā de hǎoyì, tā bù hǎo tuīcí.

    Trước thịnh tình của mọi người, anh ấy khó lòng từ chối.

Cụm thường gặp

再三推辞 (từ chối mãi) / 婉言推辞 (khéo léo khước từ) / 推辞不了 (không thể chối từ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 推辞. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.