Bỏ qua điều hướng
Từ điển

告辞

Bính âmgàocíHán-Việtcáo từTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

cáo từ; xin phép ra về

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 向主人辞别,表示要离开。

    时候不早了,我该告辞了。

    shíhou bù zǎo le, wǒ gāi gàocí le.

    Muộn rồi, tôi phải xin phép cáo từ.

Cụm thường gặp

起身告辞 (đứng dậy cáo từ) / 向主人告辞 (cáo từ chủ nhà) / 匆匆告辞 (vội vã cáo từ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 告辞. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.