Bỏ qua điều hướng
Từ điển

兼职

Bính âmjiānzhíHán-Việtkiêm chứcTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6

kiêm nhiệm; làm thêm (giữ thêm chức vụ hoặc công việc); công việc kiêm nhiệm; việc làm bán thời gian

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. kiêm nhiệm; làm thêm (giữ thêm chức vụ hoặc công việc)

    在本职之外兼任其他职务

    他一边上学,一边在餐厅兼职。

    tā yībiān shàngxué, yībiān zài cāntīng jiānzhí.

    Anh ấy vừa đi học vừa làm thêm ở nhà hàng.

  1. công việc kiêm nhiệm; việc làm bán thời gian

    本职之外兼任的职务

    她利用假期找了一份兼职。

    tā lìyòng jiàqī zhǎo le yī fèn jiānzhí.

    Cô ấy tận dụng kỳ nghỉ để tìm một công việc bán thời gian.

Cụm thường gặp

做兼职 (làm thêm) / 兼职工作 (công việc bán thời gian) / 兼职教师 (giáo viên kiêm nhiệm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 兼职. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.