德才兼备
Bính âmdécái-jiānbèiHán-Việtđức tài kiêm bịTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
đức tài song toàn; có đủ cả phẩm hạnh lẫn tài năng
Giải nghĩa & ví dụ
既有高尚的品德,又有出众的才能
公司希望招聘德才兼备的管理人员。
gōngsī xīwàng zhāopìn décái-jiānbèi de guǎnlǐ rényuán.
Công ty mong tuyển được người quản lý vừa có đức vừa có tài.
Cụm thường gặp
德才兼备的人才 (nhân tài đủ đức lẫn tài) / 选拔德才兼备者 (chọn người vẹn cả đức tài) / 做到德才兼备 (đạt được đức tài song toàn)
德
才
兼
备
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 德才兼备. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.