Bỏ qua điều hướng
Từ điển

德才兼备

Bính âmdécái-jiānbèiHán-Việtđức tài kiêm bịTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

đức tài song toàn; có đủ cả phẩm hạnh lẫn tài năng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 既有高尚的品德,又有出众的才能

    公司希望招聘德才兼备的管理人员。

    gōngsī xīwàng zhāopìn décái-jiānbèi de guǎnlǐ rényuán.

    Công ty mong tuyển được người quản lý vừa có đức vừa có tài.

Cụm thường gặp

德才兼备的人才 (nhân tài đủ đức lẫn tài) / 选拔德才兼备者 (chọn người vẹn cả đức tài) / 做到德才兼备 (đạt được đức tài song toàn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 德才兼备. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.