Bỏ qua điều hướng
Từ điển

道德

Bính âmdàodéHán-Việtđạo đứcTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 6

đạo đức, luân lý; có đạo đức, hợp đạo đức

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. đạo đức, luân lý

    调整人与人、人与社会之间关系的行为规范的总和

    我们应该遵守社会公共道德。

    wǒmen yīnggāi zūnshǒu shèhuì gōnggòng dàodé.

    Chúng ta nên tuân thủ đạo đức công cộng của xã hội.

  1. có đạo đức, hợp đạo đức

    合乎道德的

    这种行为很不道德。

    zhè zhǒng xíngwéi hěn bù dàodé.

    Hành vi này rất vô đạo đức.

Cụm thường gặp

职业道德 (đạo đức nghề nghiệp) / 道德规范 (chuẩn mực đạo đức) / 不道德 (vô đạo đức)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 道德. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.