Bỏ qua điều hướng
Từ điển

美德

Bính âmměidéHán-Việtmỹ đứcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

đức hạnh; phẩm hạnh tốt đẹp; đức tính cao đẹp

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 美好高尚的道德品质

    勤俭节约是中华民族的传统美德。

    qínjiǎn jiéyuē shì zhōnghuá mínzú de chuántǒng měidé.

    Cần cù tiết kiệm là đức tính truyền thống của dân tộc Trung Hoa.

Cụm thường gặp

传统美德 (đức tính truyền thống) / 高尚美德 (phẩm hạnh cao đẹp) / 弘扬美德 (phát huy đức hạnh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 美德. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.