Bỏ qua điều hướng
Từ điển

德国

Bính âmDéguóHán-Việtđức quốcTừ loạidanh từ

Đức (nước Đức)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 欧洲中部的一个国家

    他在德国学工程。

    Tā zài Déguó xué gōngchéng.

    Anh ấy học kỹ thuật ở Đức.

Cụm thường gặp

德国人 (người Đức) / 去德国 (đi Đức) / 德国车 (xe Đức)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 德国. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.