兼任
Bính âmjiānrènHán-Việtkiêm nhiệmTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
kiêm nhiệm (đảm nhận thêm chức vụ khác)
Giải nghĩa & ví dụ
在本职之外同时担任另一项职务
他在担任院长的同时还兼任教授。
tā zài dānrèn yuànzhǎng de tóngshí hái jiānrèn jiàoshòu.
Ông ấy vừa làm viện trưởng vừa kiêm nhiệm giáo sư.
Cụm thường gặp
兼任职务 (kiêm nhiệm chức vụ) / 兼任顾问 (kiêm cố vấn) / 由他兼任 (do ông ấy kiêm nhiệm)
兼
任
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 兼任. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.