Bỏ qua điều hướng
Từ điển

兼任

Bính âmjiānrènHán-Việtkiêm nhiệmTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

kiêm nhiệm (đảm nhận thêm chức vụ khác)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 在本职之外同时担任另一项职务

    他在担任院长的同时还兼任教授。

    tā zài dānrèn yuànzhǎng de tóngshí hái jiānrèn jiàoshòu.

    Ông ấy vừa làm viện trưởng vừa kiêm nhiệm giáo sư.

Cụm thường gặp

兼任职务 (kiêm nhiệm chức vụ) / 兼任顾问 (kiêm cố vấn) / 由他兼任 (do ông ấy kiêm nhiệm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 兼任. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.