距离
Bính âmjùlíHán-Việtcự lyTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 4
khoảng cách; cách (về không gian, thời gian)
Nghĩa theo từ loại
名
khoảng cách
两地或两者之间相隔的长度
学校离我家的距离不远。
xuéxiào lí wǒ jiā de jùlí bù yuǎn.
Khoảng cách từ trường đến nhà tôi không xa.
动
cách (về không gian, thời gian)
在空间或时间上相隔
现在距离上课还有十分钟。
xiànzài jùlí shàngkè hái yǒu shí fēnzhōng.
Bây giờ còn cách giờ học mười phút.
Cụm thường gặp
保持距离 (giữ khoảng cách) / 距离很近 (khoảng cách rất gần) / 安全距离 (khoảng cách an toàn)
距
离
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 距离. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.