Bỏ qua điều hướng
Từ điển

撤离

Bính âmchèlíHán-Việttriệt lyTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

rút khỏi; sơ tán khỏi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 撤退离开(某地)

    接到警报后,居民迅速撤离了危险区域。

    jiēdào jǐngbào hòu, jūmín xùnsù chèlí le wēixiǎn qūyù.

    Sau khi nhận cảnh báo, cư dân nhanh chóng rút khỏi khu vực nguy hiểm.

Cụm thường gặp

紧急撤离 (sơ tán khẩn cấp) / 撤离现场 (rút khỏi hiện trường) / 安全撤离 (sơ tán an toàn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 撤离. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.