Bỏ qua điều hướng
Từ điển

离婚

Bính âmlíhūnHán-Việtly hônTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

ly hôn, ly dị

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 夫妻依法解除婚姻关系

    他们因为性格不合而离婚了。

    tāmen yīnwèi xìnggé bùhé ér líhūn le.

    Họ ly hôn vì tính cách không hợp nhau.

Cụm thường gặp

和他离婚 (ly hôn với anh ta) / 办理离婚 (làm thủ tục ly hôn) / 离婚率 (tỷ lệ ly hôn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 离婚. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.