Bỏ qua điều hướng
Từ điển

婚姻

Bính âmhūnyīnHán-Việthôn nhânTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

hôn nhân

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 男女结婚的事;夫妻关系

    幸福的婚姻需要双方共同经营。

    xìngfú de hūnyīn xūyào shuāngfāng gòngtóng jīngyíng.

    Hôn nhân hạnh phúc cần cả hai bên cùng vun đắp.

Cụm thường gặp

婚姻生活 (đời sống hôn nhân) / 幸福婚姻 (hôn nhân hạnh phúc) / 婚姻自由 (tự do hôn nhân)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 婚姻. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.