Bỏ qua điều hướng
Từ điển

永恒

Bính âmyǒnghéngHán-Việtvĩnh hằngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

vĩnh hằng; vĩnh cửu; mãi mãi không đổi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 永远不变;永远存在

    爱情与自由是文学永恒的主题。

    àiqíng yǔ zìyóu shì wénxué yǒnghéng de zhǔtí.

    Tình yêu và tự do là chủ đề vĩnh hằng của văn học.

Cụm thường gặp

永恒的主题 (chủ đề vĩnh hằng) / 永恒的爱 (tình yêu vĩnh cửu) / 追求永恒 (theo đuổi sự vĩnh hằng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 永恒. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.