持之以恒
Bính âmchízhī-yǐhéngHán-Việttrì chi dĩ hằngTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
kiên trì bền bỉ; giữ vững lâu dài, có lòng bền chí
Giải nghĩa & ví dụ
长久地坚持下去,有恒心
学习外语贵在持之以恒。
xuéxí wàiyǔ guì zài chí zhī yǐ héng.
Học ngoại ngữ quý ở chỗ kiên trì bền bỉ.
Cụm thường gặp
贵在持之以恒 (quý ở kiên trì) / 持之以恒地努力 (nỗ lực bền bỉ) / 缺乏持之以恒 (thiếu kiên trì)
持
之
以
恒
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 持之以恒. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.