恒星
Bính âmhéngxīngHán-Việthằng tinhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
hằng tinh; ngôi sao (tự phát sáng)
Giải nghĩa & ví dụ
自身能发光发热的天体,如太阳
太阳是离地球最近的一颗恒星。
tàiyáng shì lí dìqiú zuì jìn de yì kē héngxīng.
Mặt trời là ngôi sao gần Trái Đất nhất.
Cụm thường gặp
一颗恒星 (một ngôi sao/hằng tinh) / 恒星系统 (hệ hằng tinh) / 遥远的恒星 (ngôi sao xa xôi)
恒
星
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 恒星. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.