Bỏ qua điều hướng
Từ điển

零星

Bính âmlíngxīngHán-Việtlinh tinhTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

lẻ tẻ; rải rác; lác đác; lặt vặt

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 零碎、少量而分散

    天空飘着零星的雪花。

    Tiānkōng piāo zhe língxīng de xuěhuā.

    Trên trời lác đác những bông tuyết bay.

Cụm thường gặp

零星小雨 (mưa lác đác) / 零星消息 (tin tức lẻ tẻ) / 零星的枪声 (tiếng súng rải rác)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 零星. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.