Bỏ qua điều hướng
Từ điển

永久

Bính âmyǒngjiǔHán-Việtvĩnh cửuTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

vĩnh viễn; lâu dài; mãi mãi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 永远;时间长久,无终止

    他们希望能获得永久的居住权。

    tāmen xīwàng néng huòdé yǒngjiǔ de jūzhùquán.

    Họ mong có thể giành được quyền cư trú vĩnh viễn.

Cụm thường gặp

永久保存 (lưu giữ vĩnh viễn) / 永久居留 (cư trú vĩnh viễn) / 永久和平 (hòa bình lâu dài)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 永久. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.