Bỏ qua điều hướng
Từ điển

驻扎

Bính âmzhùzhāHán-Việttrú trátTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

đóng quân; trú đóng (quân đội ở một nơi)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. (军队)在某地驻留

    一个连的士兵驻扎在山脚下的营地里。

    yí ge lián de shìbīng zhùzhā zài shānjiǎo xià de yíngdì lǐ.

    Một đại đội lính đóng quân tại doanh trại dưới chân núi.

Cụm thường gặp

驻扎军队 (đóng quân) / 长期驻扎 (đóng quân lâu dài) / 驻扎边境 (trú đóng biên giới)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 驻扎. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.