Bỏ qua điều hướng
Từ điển

挣扎

Bính âmzhēngzháHán-Việttránh trátTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

giãy giụa, vùng vẫy; gắng gượng chống đỡ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用力支撑、挣脱;竭力支持、勉力维持。

    那条鱼在网里拼命挣扎。

    nà tiáo yú zài wǎng lǐ pīnmìng zhēngzhá.

    Con cá đó giãy giụa dữ dội trong lưới.

Cụm thường gặp

苦苦挣扎 (vật lộn khổ sở) / 挣扎着站起来 (gắng gượng đứng dậy) / 垂死挣扎 (giãy giụa lúc hấp hối)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 挣扎. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.