挣扎
Bính âmzhēngzháHán-Việttránh trátTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
giãy giụa, vùng vẫy; gắng gượng chống đỡ
Giải nghĩa & ví dụ
用力支撑、挣脱;竭力支持、勉力维持。
那条鱼在网里拼命挣扎。
nà tiáo yú zài wǎng lǐ pīnmìng zhēngzhá.
Con cá đó giãy giụa dữ dội trong lưới.
Cụm thường gặp
苦苦挣扎 (vật lộn khổ sở) / 挣扎着站起来 (gắng gượng đứng dậy) / 垂死挣扎 (giãy giụa lúc hấp hối)
挣
扎
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 挣扎. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.