Bỏ qua điều hướng
Từ điển

扎实

Bính âmzhāshiHán-Việttrát thựcTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

chắc chắn; vững chắc; chắc nịch (thể chất, vật thể); vững vàng; thiết thực; sâu sắc (công việc, kiến thức)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. chắc chắn; vững chắc; chắc nịch (thể chất, vật thể)

    结实;坚固

    他身体很扎实,很少生病。

    tā shēntǐ hěn zhāshi, hěn shǎo shēngbìng.

    Cậu ấy thể chất rất chắc khỏe, ít khi ốm đau.

  2. vững vàng; thiết thực; sâu sắc (công việc, kiến thức)

    (工作、学问等)踏实,基础牢

    他的基本功十分扎实。

    tā de jīběngōng shífēn zhāshi.

    Nền tảng cơ bản của anh ấy rất vững chắc.

Cụm thường gặp

基础扎实 (nền tảng vững chắc) / 扎实的功底 (công phu vững vàng) / 工作扎实 (làm việc chắc chắn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 扎实. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.