Bỏ qua điều hướng
Từ điển

果实

Bính âmguǒshíHán-Việtquả thựcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

quả; trái; thành quả

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 植物结的果子,也比喻成果

    秋天树上结满了果实。

    qiūtiān shù shàng jiē mǎn le guǒshí.

    Mùa thu trên cây kết đầy quả.

Cụm thường gặp

丰硕的果实 (trái ngọt dồi dào) / 劳动果实 (thành quả lao động) / 结出果实 (kết trái)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 果实. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.