与众不同
Bính âmyǔzhòng-bùtóngHán-Việtdữ chúng bất đồngTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
khác hẳn mọi người; độc đáo, nổi bật
Giải nghĩa & ví dụ
跟大家不一样,形容独特、突出
她的设计风格与众不同,令人耳目一新。
tā de shèjì fēnggé yǔzhòng bùtóng, lìng rén ěrmù yìxīn.
Phong cách thiết kế của cô ấy khác hẳn mọi người, khiến người ta thấy mới mẻ.
Cụm thường gặp
与众不同的风格 (phong cách độc đáo) / 显得与众不同 (tỏ ra khác biệt) / 追求与众不同 (theo đuổi sự khác biệt)
与
众
不
同
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 与众不同. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
与dữ