悠闲
Bính âmyōuxiánHán-Việtdu nhànTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
nhàn nhã; thong dong; ung dung
Giải nghĩa & ví dụ
从容闲适,无所牵挂
退休后,他过着悠闲的生活。
tuìxiū hòu, tā guòzhe yōuxián de shēnghuó.
Sau khi nghỉ hưu, ông ấy sống cuộc sống nhàn nhã.
Cụm thường gặp
悠闲的生活 (cuộc sống nhàn nhã) / 悠闲自在 (ung dung tự tại) / 神情悠闲 (vẻ thong dong)
悠
闲
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 悠闲. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.