Bỏ qua điều hướng
Từ điển

闲话

Bính âmxiánhuàHán-Việtnhàn thoạiTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 7-9

chuyện phiếm; lời đàm tiếu, lời ra tiếng vào; nói chuyện phiếm; tán gẫu

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. chuyện phiếm; lời đàm tiếu, lời ra tiếng vào

    闲谈的话;背后议论、说长道短的话

    别在背后说人闲话。

    bié zài bèihòu shuō rén xiánhuà.

    Đừng nói lời đàm tiếu sau lưng người khác.

  1. nói chuyện phiếm; tán gẫu

    闲谈;随便聊天

    两位老人坐在门口闲话家常。

    liǎng wèi lǎorén zuò zài ménkǒu xiánhuà jiācháng.

    Hai cụ già ngồi trước cửa tán gẫu chuyện nhà.

Cụm thường gặp

说闲话 (nói lời đàm tiếu) / 招来闲话 (chuốc lấy lời ra tiếng vào) / 闲话家常 (tán gẫu chuyện thường ngày)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 闲话. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.