空闲
Bính âmkòngxiánHán-Việtkhông nhànTừ loạitính từ, danh từHSK 3.0cấp 6
rảnh rỗi, rảnh rang; thời gian rảnh, lúc rảnh rỗi
Nghĩa theo từ loại
形
rảnh rỗi, rảnh rang
有空;没有事情做的
他一空闲下来就看书。
tā yí kòngxián xiàlái jiù kànshū.
Anh ấy vừa rảnh rỗi là đọc sách.
名
thời gian rảnh, lúc rảnh rỗi
空着的时间
我想利用空闲学一门外语。
wǒ xiǎng lìyòng kòngxián xué yì mén wàiyǔ.
Tôi muốn tận dụng thời gian rảnh học một ngoại ngữ.
Cụm thường gặp
空闲时间 (thời gian rảnh) / 趁着空闲 (nhân lúc rảnh) / 难得空闲 (hiếm khi rảnh)
空
闲
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 空闲. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
空không