Bỏ qua điều hướng
Từ điển

空闲

Bính âmkòngxiánHán-Việtkhông nhànTừ loạitính từ, danh từHSK 3.0cấp 6

rảnh rỗi, rảnh rang; thời gian rảnh, lúc rảnh rỗi

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. rảnh rỗi, rảnh rang

    有空;没有事情做的

    他一空闲下来就看书。

    tā yí kòngxián xiàlái jiù kànshū.

    Anh ấy vừa rảnh rỗi là đọc sách.

  1. thời gian rảnh, lúc rảnh rỗi

    空着的时间

    我想利用空闲学一门外语。

    wǒ xiǎng lìyòng kòngxián xué yì mén wàiyǔ.

    Tôi muốn tận dụng thời gian rảnh học một ngoại ngữ.

Cụm thường gặp

空闲时间 (thời gian rảnh) / 趁着空闲 (nhân lúc rảnh) / 难得空闲 (hiếm khi rảnh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 空闲. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.