Bỏ qua điều hướng
Từ điển

后视镜

Bính âmhòushìjìngHán-Việthậu thị kínhTừ loạidanh từ

gương chiếu hậu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 开车时看后面情况的镜子

    变道以前一定要先看后视镜。

    Biàndào yǐqián yídìng yào xiān kàn hòushìjìng.

    Trước khi chuyển làn nhất định phải nhìn gương chiếu hậu trước.

Cụm thường gặp

看后视镜 (nhìn gương chiếu hậu) / 调后视镜 (chỉnh gương chiếu hậu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 后视镜. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.