后视镜
Bính âmhòushìjìngHán-Việthậu thị kínhTừ loạidanh từ
gương chiếu hậu
Giải nghĩa & ví dụ
开车时看后面情况的镜子
变道以前一定要先看后视镜。
Biàndào yǐqián yídìng yào xiān kàn hòushìjìng.
Trước khi chuyển làn nhất định phải nhìn gương chiếu hậu trước.
Cụm thường gặp
看后视镜 (nhìn gương chiếu hậu) / 调后视镜 (chỉnh gương chiếu hậu)
后
视
镜
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 后视镜. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
后hậu