Bỏ qua điều hướng
Từ điển

未知数

Bính âmwèizhīshùHán-Việtvị tri sốTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

ẩn số (toán học); điều còn chưa xác định

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 数学中待求的数;比喻还不能确定的事情

    这场比赛的结果还是个未知数。

    zhè chǎng bǐsài de jiéguǒ háishì ge wèizhīshù.

    Kết quả trận đấu này vẫn còn là một ẩn số.

Cụm thường gặp

求未知数 (tìm ẩn số) / 尚是未知数 (vẫn là ẩn số) / 前途未知数 (tương lai còn là ẩn số)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 未知数. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.