尚未
Bính âmshàngwèiHán-Việtthượng vịTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9
còn chưa; vẫn chưa (văn viết)
Giải nghĩa & ví dụ
还没有(书面语)
事故原因尚未查明。
shìgù yuányīn shàngwèi chámíng.
Nguyên nhân vụ tai nạn vẫn chưa được làm rõ.
Cụm thường gặp
尚未完成 (còn chưa hoàn thành) / 尚未开始 (vẫn chưa bắt đầu) / 尚未成年 (chưa đến tuổi thành niên)
尚
未
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 尚未. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
尚thượng