Bỏ qua điều hướng
Từ điển

尚未

Bính âmshàngwèiHán-Việtthượng vịTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9

còn chưa; vẫn chưa (văn viết)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 还没有(书面语)

    事故原因尚未查明。

    shìgù yuányīn shàngwèi chámíng.

    Nguyên nhân vụ tai nạn vẫn chưa được làm rõ.

Cụm thường gặp

尚未完成 (còn chưa hoàn thành) / 尚未开始 (vẫn chưa bắt đầu) / 尚未成年 (chưa đến tuổi thành niên)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 尚未. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.