Bỏ qua điều hướng
Từ điển

崇尚

Bính âmchóngshàngHán-Việtsùng thượngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

sùng thượng; đề cao; chuộng; tôn sùng (giá trị, phong khí)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 尊崇、推重某种风气或观念

    这个民族历来崇尚勇敢和正直。

    zhège mínzú lìlái chóngshàng yǒnggǎn hé zhèngzhí.

    Dân tộc này xưa nay luôn đề cao lòng dũng cảm và sự chính trực.

Cụm thường gặp

崇尚自然 (chuộng tự nhiên) / 崇尚科学 (đề cao khoa học) / 崇尚节俭 (chuộng tiết kiệm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 崇尚. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.