崇敬
Bính âmchóngjìngHán-Việtsùng kínhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
tôn kính; kính trọng; sùng kính
Giải nghĩa & ví dụ
推崇尊敬
人们都非常崇敬这位科学家。
rénmen dōu fēicháng chóngjìng zhè wèi kēxuéjiā.
Mọi người đều rất tôn kính nhà khoa học này.
Cụm thường gặp
令人崇敬 (khiến người tôn kính) / 崇敬之情 (lòng kính trọng) / 崇敬英雄 (tôn kính anh hùng)
崇
敬
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 崇敬. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.