敬爱
Bính âmjìng’àiHán-Việtkính áiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
kính yêu; kính mến, vừa tôn kính vừa yêu mến
Giải nghĩa & ví dụ
尊敬而热爱
我们都十分敬爱这位老校长。
wǒmen dōu shífēn jìng'ài zhè wèi lǎo xiàozhǎng.
Chúng tôi đều rất kính yêu vị hiệu trưởng già này.
Cụm thường gặp
敬爱的老师 (thầy cô kính yêu) / 敬爱父母 (kính yêu cha mẹ) / 受人敬爱 (được người kính yêu)
敬
爱
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 敬爱. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
敬kính