尊敬
Bính âmzūnjìngHán-Việttôn kínhTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 5
tôn kính; kính trọng; đáng kính; kính mến
Nghĩa theo từ loại
动
tôn kính; kính trọng
敬重地对待长辈或地位高的人
我们都很尊敬这位老教授。
wǒmen dōu hěn zūnjìng zhè wèi lǎo jiàoshòu.
Chúng tôi đều rất kính trọng vị giáo sư già này.
形
đáng kính; kính mến
值得敬重的
尊敬的各位来宾,欢迎光临。
zūnjìng de gèwèi láibīn, huānyíng guānglín.
Kính thưa quý vị khách quý, hân hạnh đón tiếp.
Cụm thường gặp
尊敬老师 (kính trọng thầy cô) / 受人尊敬 (được mọi người kính trọng) / 尊敬的客人 (vị khách đáng kính)
尊
敬
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 尊敬. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.