Bỏ qua điều hướng
Từ điển

尊敬

Bính âmzūnjìngHán-Việttôn kínhTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 5

tôn kính; kính trọng; đáng kính; kính mến

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. tôn kính; kính trọng

    敬重地对待长辈或地位高的人

    我们都很尊敬这位老教授。

    wǒmen dōu hěn zūnjìng zhè wèi lǎo jiàoshòu.

    Chúng tôi đều rất kính trọng vị giáo sư già này.

  1. đáng kính; kính mến

    值得敬重的

    尊敬的各位来宾,欢迎光临。

    zūnjìng de gèwèi láibīn, huānyíng guānglín.

    Kính thưa quý vị khách quý, hân hạnh đón tiếp.

Cụm thường gặp

尊敬老师 (kính trọng thầy cô) / 受人尊敬 (được mọi người kính trọng) / 尊敬的客人 (vị khách đáng kính)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 尊敬. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.